hule

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hule hula, hulen
Số nhiều huler hulene

hule gđc

  1. Hang, hốc, động.
    De overnattet i en hule i fjellet.
    løvens hule — Hang cọp. Nơi kẻ thù trú ngụ.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]