hole

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhoʊl]

Danh từ[sửa]

hole /ˈhoʊl/

  1. Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.
  2. Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi).
  3. Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.
  4. Hang (chuột, chồn... ).
  5. Túp lều tồi tàn, nhàchuột.
  6. (Thể dục,thể thao) Điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia).
  7. (Hàng không) Lỗ trống (trong không khí).
  8. (Kỹ thuật) Rỗ kim, rỗ tổ ong.
  9. Khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng).
    we found holes in his argument — trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng (thiếu sót)
  10. (Từ lóng) Tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng.
    to out somebody in a hole — đẩy ai vào một tình thế khó xử
    to be in a devil of a hole — ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn

Thành ngữ[sửa]

  • need like a hole in the head: thứ không thiết yếu, quan trọng cho lắm
    1. I need a house cat like I need a hole in the head! — Tớ muốn có con mèo; có cũng được mà không có cũng chẳng sao
  • a hole in one's coast:
    1. (Nghĩa bóng) Vết nhơ đối với thanh danh của mình.
      a man with a hole in his coat — người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết
  • to make a hole in:
    1. (Nghĩa bóng) Gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ... ).
    2. Lấy ra một phần lớn (cái hì... ).
  • to pick holes in: Tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết.
  • a round peg in a square hole
  • a square peg in a round hole: Nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác.

Ngoại động từ[sửa]

hole ngoại động từ /ˈhoʊl/

  1. Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.
  2. (Thể dục,thể thao) Để vào lỗ, đánh vào lỗ.
  3. Đào (hầm), khoan (giếng).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

hole nội động từ /ˈhoʊl/

  1. Thủng.
  2. (Thể dục,thể thao) Đánh bóng vào lỗ (đánh gôn).
  3. (Ngành mỏ) Đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác).
  4. Nấp trốn trong hang (thú vật).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]