hydrolyse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /id.ʁɔ.liz/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hydrolyse
/id.ʁɔ.liz/
hydrolyse
/id.ʁɔ.liz/

hydrolyse gc /id.ʁɔ.liz/

  1. (Hóa học) Sự thủy phân.

Tham khảo[sửa]