hydrostatics

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hydrostatics số nhiều dùng như số ít /.tɪks/

  1. Thuỷ tĩnh học.

Tham khảo[sửa]