hyl

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hyl hylet
Số nhiều hyl hyla, hylene

hyl

  1. Tiếng kêu, tiếng la, tiếng hét, tiếng tru.
    Hun hørte et hyl av redsel.

Tham khảo[sửa]