tru

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨu˧˧ tʂu˧˥ tʂu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂu˧˥ tʂu˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tru

  1. Kêu thét.
    Đau thế nào mà tru lên thế?
  2. Nói súc vật lên.
    (trợ giúp • [[:Hình:Wolf howls.
    ogg|chi tiết]]).
    Chó tru.
  3. Giết.
    Trời tru đất diệt.

Tham khảo[sửa]