tru
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨu˧˧ | tʂu˧˥ | tʂu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂu˧˥ | tʂu˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
Động từ
tru
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tru”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Albani nguyên thuỷ *taruna, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *teruno. So sánh với tiếng Phạn तरुण (táruṇa), tiếng Hy Lạp cổ đại τέρην (térēn), tiếng Ý tenero.[1]
Cách phát âm
- IPA: /tɾũ/
Danh từ
tru gđ
Tham khảo
- ↑ Orel, Vladimir (1998) , “tru”, trong Albanian Etymological Dictionary, Leiden, Boston, Cologne: Brill, →ISBN, trang 466.
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Cách phát âm
Động từ
tru
- Lối mệnh lệnh của true.
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
tru
- (Thanh Hóa) trâu.
Tiếng Nguồn
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ʈu¹/
Danh từ
tru
- (Cổ Liêm) trâu.
Tiếng Pa Kô
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [truː]
Tính từ
tru
- sâu.
Tiếng Wakhi
[sửa]Số từ
tru
- Số ba.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Động từ tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Nguồn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa Kô
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pa Kô
- Mục từ tiếng Wakhi
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số từ tiếng Wakhi