icky

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

icky (từ lóng) /ˈɪ.ki/

  1. Uỷ mị không chịu được.
  2. Không thạo đời, hủ lậu.
  3. Nhầy nhụa.

Tham khảo[sửa]