ill-natured

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

ill-natured /.ˈneɪ.tʃɜːd/

  1. Xấu tính, khó chịu.
  2. Hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng.

Tham khảo[sửa]