hay
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haj˧˧ | haj˧˥ | haj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haj˧˥ | haj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Tính từ
- Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
- Hát hay.
- Vở kịch hay.
- Văn hay chữ tốt.
- Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
- Liều thuốc hay.
- Ngựa hay.
- Một sáng kiến hay.
- (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
- Nói điều hay, làm việc tốt.
- Tin hay bay xa (tục ngữ).
- Xảy ra chuyện không hay
- (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
- Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
- Đứa bé trông rất hay.
- Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.
- Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
- Như thường xuyên
- Ông khách hay đến chơi.
Liên từ
- Như hoặc
- Về hay ở?
- Anh hay nó đi cũng được.
Động từ
- Như biết
- Hay tin.
- Làm đến đâu hay đến đó.
- (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
- Sau hẵng hay, không hứa trước được.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
hay /ˈheɪ/
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).
- to make hay — dỡ cỏ để phơi khô
Thành ngữ
- to hit the hay: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đi nằm, đi ngủ.
- to look for a needle in a bottle (bundle) of hay: Xem Needle
- to make hay while the sun shines: (Tục ngữ) Tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ.
- to make hay of: Làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì).
- not hay: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá.
Ngoại động từ
hay ngoại động từ /ˈheɪ/
Nội động từ
hay nội động từ /ˈheɪ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “hay”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Dẫn xuất từ tiếng Nhật はい (hai).
Thán từ
hay
- (Áo Hoa) Vâng!
Tham khảo
Tiếng Mintil
Danh từ
hay
Tham khảo
- Teckwyn Lim. Ethnolinguistic notes on the language endangerment status of Mintil, an Aslian language of Malaysia. Đăng trên Journal of the Southeast Asian Linguistics Society JSEALS 13.1 (2020): i-xiv
Tiếng Teressa
Danh từ
hay
- muối.
Tham khảo
- Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Thán từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa
- Mục từ tiếng Mintil
- Danh từ tiếng Mintil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mintil
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mintil
- Mục từ tiếng Teressa
- Danh từ tiếng Teressa