illusory
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Pháp trung đại illusorie (tiếng Pháp hiện đại illusoire), dẫn xuất từ tiếng Latinh illūsōrius (“chế giễu, mỉa mai”).
Cách phát âm
[sửa]- enPR: ĭ-lo͞o′sə-rē, -zə-rē
- (Received Pronunciation) IPA(ghi chú): /ɪˈluː.sə.ɹiː/, /-zə.ɹiː/
Âm thanh (Southern England); /-sə.ɹiː/: (tập tin) Âm thanh (Southern England); /-zə.ɹiː/: (tập tin)
- (General American, Canada) IPA(ghi chú): /ɪˈlu.sə.ɹi/, /-zə.ɹi/
- (General Australian) IPA(ghi chú): /ɪˈlʉː.sə.ɹiː/, /-zə.ɹiː/
- (New Zealand) IPA(ghi chú): /əˈlʉː.sə.ɹiː/, /-zə.ɹiː/
- (Scotland) IPA(ghi chú): /ɪˈlʉ.sə.ɹi/, /-zə.ɹi/
- (India) IPA(ghi chú): /iˈluː.so.ɾiː/, /-zo.ɾiː/
- Vần: -uːsəɹiː, -uːzəɹiː
- Tách âm: il‧lu‧so‧ry
Tính từ
[sửa]illusory (so sánh hơn more illusory, so sánh nhất most illusory)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “illusory”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uːsəɹiː
- Vần:Tiếng Anh/uːsəɹiː/4 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/uːzəɹiː
- Vần:Tiếng Anh/uːzəɹiː/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh