immobilier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực immobilier
/i.mɔ.bi.lje/
immobiliers
/i.mɔ.bi.lje/
Giống cái immobilière
/i.mɔ.bi.ljɛʁ/
immobilières
/i.mɔ.bi.ljɛʁ/

immobilier /i.mɔ.bi.lje/

  1. (Thuộc) Bất động sản.

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
immobilier
/i.mɔ.bi.lje/
immobiliers
/i.mɔ.bi.lje/

immobilier /i.mɔ.bi.lje/

  1. Bất động sản, phần bất động sản.
    L’immobilier d’une succession — phần bất động sản trong một di sản

Tham khảo[sửa]