Bước tới nội dung

immuniser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.my.ni.ze/

Ngoại động từ

immuniser ngoại động từ /i.my.ni.ze/

  1. Tạo miễn dịch.
    Être immunisé contre la variole — được miễn dịch chống bệnh đậu mùa
  2. (Nghĩa bóng) Phòng tránh cho, làm cho tránh được.
    Immunisé contre les basses tentations — tránh được những quyến rũ hèn hạ

Trái nghĩa

Tham khảo