Bước tới nội dung

miễn dịch

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miəʔən˧˥ zḭ̈ʔk˨˩miəŋ˧˩˨ jḭ̈t˨˨miəŋ˨˩˦ jɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
miə̰n˩˧ ɟïk˨˨miən˧˩ ɟḭ̈k˨˨miə̰n˨˨ ɟḭ̈k˨˨

Từ nguyên

[sửa]
Miễn: tránh; dịch: bệnh truyền nhiễm

Động từ

[sửa]

miễn dịch

  1. Nói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.
    Em cháu lên đậu, nhưng cháu đã được miễn dịch vì hồi nhỏ đã lên đậu một lần rồi.

Tham khảo

[sửa]