Bước tới nội dung

imo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

imo

  1. Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).
  2. Viết tắt.
  3. Tổ chức hàng hải quốc tế (International Maritime Organization).

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (imo, khoai tây).

Danh từ

[sửa]

imo

  1. (Áo Hoa) khoai lang.
    imo no hatakeruộng khoai lang

Tham khảo

[sửa]
  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022) A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)