implicite

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực implicite
/ɛ̃.pli.sit/
implicites
/ɛ̃.pli.sit/
Giống cái implicite
/ɛ̃.pli.sit/
implicites
/ɛ̃.pli.sit/

implicite /ɛ̃.pli.sit/

  1. Ẩn, ngầm.
    Condition implicite — điều kiện ngầm
    Fonction implicite — (toán học) hàm ẩn
  2. Hoàn toàn, tuyệt đối.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]