ngầm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋə̤m˨˩ ŋəm˧˧ ŋəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋəm˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngầm

  1. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới.
    Xe đi qua ngầm.

Tính từ[sửa]

ngầm

  1. Kín, không lộ ra dosâu bên trong, bên dưới.
    Hầm ngầm, tàu ngầm.
  2. Kín đáo không cho người khác biết.
    Hai người ngầm báo cho nhau.
    Nghịch ngầm.

Tham khảo[sửa]