implore

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

implore /ɪm.ˈplɔr/

  1. Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.
    to implore someone for something — cầu khẩn ai điều gì
    to implore forgiveness — van xin tha thứ

Tham khảo[sửa]