Bước tới nội dung

incidenter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Nội động từ

incidenter nội động từ

  1. (Luật học, pháp lý) Nêu điểm tranh chấp phụ.
  2. (Nghĩa bóng) Gây chuyện, cà khịa.

Tham khảo