Bước tới nội dung

inconsolé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.kɔ̃.sɔ.le/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực inconsolé
/ɛ̃.kɔ̃.sɔ.le/
inconsolés
/ɛ̃.kɔ̃.sɔ.le/
Giống cái inconsolée
/ɛ̃.kɔ̃.sɔ.le/
inconsolées
/ɛ̃.kɔ̃.sɔ.le/

inconsolé /ɛ̃.kɔ̃.sɔ.le/

  1. Không được an ủi; chưa khuây.

Trái nghĩa

Tham khảo