Bước tới nội dung

an ủi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːn˧˧ ṵj˧˩˧aːŋ˧˥ uj˧˩˨aːŋ˧˧ uj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːn˧˥ uj˧˩aːn˧˥˧ ṵʔj˧˩

Động từ

an ủi

  1. Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).
    Tìm lời an ủi bạn.
    Tự an ủi.

Dịch

Tham khảo