inculpé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực inculpé
/ɛ̃.kyl.pe/
inculpés
/ɛ̃.kyl.pe/
Giống cái inculpée
/ɛ̃.kyl.pe/
inculpés
/ɛ̃.kyl.pe/

inculpé /ɛ̃.kyl.pe/

  1. Người bị buộc tội.

Tham khảo[sửa]