Bước tới nội dung

indurate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪn.də.rət/

Ngoại động từ

indurate ngoại động từ /ˈɪn.də.rət/

  1. Làm cứng.
  2. Làm chai đi, làm thành nhẫn tâm.
  3. Làm cho ăn sâu (thói quen... ).

Nội động từ

indurate nội động từ /ˈɪn.də.rət/

  1. Trở nên cứng.
  2. Trở nên chai, trở nên nhẫn tâm.
  3. Ăn sâu (thói quen... ).

Tham khảo