ineptly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

ineptly /ɪ.ˈnɛpt.li/

  1. Yếu kém, kém cỏi.
  2. Vớ vẩn, lạc lõng.

Tham khảo[sửa]