lạc lõng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ːʔk˨˩ laʔawŋ˧˥la̰ːk˨˨ lawŋ˧˩˨laːk˨˩˨ lawŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːk˨˨ la̰wŋ˩˧la̰ːk˨˨ lawŋ˧˩la̰ːk˨˨ la̰wŋ˨˨

Tính từ[sửa]

lạc lõng

  1. Tản mát, tan tác vào chỗ lạ.
    Quân địch chạy lạc lõng vào rừng.
  2. Không ăn khớp với toàn bộ.
    Bài văn có nhiều ý lạc lõng.
  3. Chơ vơ ở một nơi vắng vẻ.
    Một làng lạc lõng ở núi rừng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]