infidélité
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn học tập từ tiếng Latinh īnfidēlitās. Theo cách phân tích mặt chữ: infidèle + -ité.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]infidélité gc (số nhiều infidélités)
- Sự không trung thành, sự không chung thủy, sự bội tín.
- Trái nghĩa: fidélité
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infidélité”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “infidélité”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ có hậu tố -ité tiếng Pháp
- Từ 5 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp