infortune
Giao diện
Xem thêm: infortuné
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh infortunium. Xem thêm in- (“không”), và fortune.
Danh từ
[sửa]infortune (thường không đếm được, số nhiều infortunes)
- (không còn dùng) Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ɛ̃.fɔʁ.tyn/
Âm thanh (Vosges): (tập tin) Âm thanh (Vosges): (tập tin) - Vần: -yn
- Từ đồng âm: infortunes
Danh từ
[sửa]infortune gc (số nhiều infortunes)
- Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “infortune”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ dẫn xuất không xác định tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/yn
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp