ingenuity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌɪn.dʒə.ˈnuː.ə.ti]

Danh từ[sửa]

ingenuity /ˌɪn.dʒə.ˈnuː.ə.ti/

  1. Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness).

Tham khảo[sửa]