Bước tới nội dung

tài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ta̤ːj˨˩taːj˧˧taːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːj˧˧

Từ nguyên 1

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán

    Cách viết khác

    [sửa]
    • (Nam Bộ, không còn dùng) tời

    Danh từ

    [sửa]

    tài

    1. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó.
      Một nhà văn có tài.
      Tài ngoại giao.
      Cậy tài.
      Hội thi tài của thợ trẻ.

    Tính từ

    [sửa]

    tài

    1. tài năng.
      Người tài.
      Bắn súng rất tài.

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    tài

    1. (thông tục) Nói tắt của tài xế

    Từ nguyên 3

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    tài

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 4

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    tài

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 5

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    tài

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 6

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    tài

    1. Âm đọc Hán-Việt của
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]

    Tiếng Quan Thoại

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    tài (tai4, chú âm ㄊㄞˋ)

    1. Bính âm Hán ngữ của
    2. Bính âm Hán ngữ của
    3. Bính âm Hán ngữ của
    4. Bính âm Hán ngữ của
    5. Bính âm Hán ngữ của
    6. Bính âm Hán ngữ của
    7. Bính âm Hán ngữ của
    8. Bính âm Hán ngữ của
    9. Bính âm Hán ngữ của
    10. Bính âm Hán ngữ của
    11. Bính âm Hán ngữ của
    12. Bính âm Hán ngữ của
    13. Bính âm Hán ngữ của
    14. Bính âm Hán ngữ của
    15. Bính âm Hán ngữ của
    16. Bính âm Hán ngữ của
    17. Bính âm Hán ngữ của
    18. Bính âm Hán ngữ của
    19. Bính âm Hán ngữ của
    20. Bính âm Hán ngữ của

    Tham khảo

    [sửa]