tài
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "tai"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːj˨˩ | taːj˧˧ | taːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˧˧ | |||
Từ nguyên 1
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- (Nam Bộ, không còn dùng) tời
Danh từ
[sửa]tài
Tính từ
[sửa]tài
- Có tài năng.
- Người tài.
- Bắn súng rất tài.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]tài
Từ nguyên 3
[sửa]Latinh hóa
[sửa]tài
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 4
[sửa]Latinh hóa
[sửa]tài
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 5
[sửa]Latinh hóa
[sửa]tài
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 6
[sửa]Latinh hóa
[sửa]tài
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 夣
- Bính âm Hán ngữ của 太
- Bính âm Hán ngữ của 夳
- Bính âm Hán ngữ của 忕
- Bính âm Hán ngữ của 忲
- Bính âm Hán ngữ của 态
- Bính âm Hán ngữ của 態
- Bính âm Hán ngữ của 曃
- Bính âm Hán ngữ của 汏
- Bính âm Hán ngữ của 汰
- Bính âm Hán ngữ của 泰
- Bính âm Hán ngữ của 溙
- Bính âm Hán ngữ của 燤
- Bính âm Hán ngữ của 肽
- Bính âm Hán ngữ của 胼
- Bính âm Hán ngữ của 舦
- Bính âm Hán ngữ của 酞
- Bính âm Hán ngữ của 鈦
- Bính âm Hán ngữ của 㑷
- Bính âm Hán ngữ của 能
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Việt
- Latinh hóa tiếng Việt
- Âm đọc Hán-Việt
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại