initié

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực initié
/i.ni.sje/
initiés
/i.ni.sje/
Giống cái initiée
/i.ni.sje/
initiées
/i.ni.sje/

initié /i.ni.sje/

  1. Nguời am hiểu, người nắm được.
    Les initiés aux secrets de l’art — những người nắm được bí quyết của nghệ thuật

Tham khảo[sửa]