inne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp Biến tố
Thường inne
So sánh -
Cao innerst, inst

inne

  1. l.Ở trong, phía trong, bên trong.
    Alt høyet er inne.
    Sekken står innerst i kjellergangen.
    inne i huset/landet å holde seg inne
    Innerst inne er jeg i tvil.
    å skifte klar fra innerst til ytterst
    mens vi er inne på det — Trong khi chúng ta đang bàn tới điều ấy.
    å være inne i noe — Biết việc gì.
    å holde seg inne med noen — Nịnh hót để làm thân với ai.
  2. tại một thời điểm.
    Tiden er inne. — Đã đến lúc.
  3. Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ giống cái.
    frister - fristerinne
    helt - heltinne
    lærer - lærerinne
    løve - løvinne
  4. Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ giống cái.
    frister - fristerinne
    helt - heltinne
    lærer - lærerinne
    løve - løvinne

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]