giống cái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəwŋ˧˥ kaːj˧˥jə̰wŋ˩˧ ka̰ːj˩˧jəwŋ˧˥ kaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəwŋ˩˩ kaːj˩˩ɟə̰wŋ˩˧ ka̰ːj˩˧

Danh từ[sửa]

giống cái

  1. Đối lập giống đực.
  2. Nhiễm sắc thể XX.