insectivore
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈsɛk.tə.ˌvɔr/
Danh từ
insectivore /ɪn.ˈsɛk.tə.ˌvɔr/
- (Sinh vật học) Loài ăn sâu bọ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “insectivore”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | insectivore /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/ |
insectivore /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/ |
| Giống cái | insectivore /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/ |
insectivore /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/ |
insectivore /ɛ̃.sɛk.ti.vɔʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “insectivore”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)