inspecteur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực inspecteur
/ɛ̃s.pɛk.tœʁ/
inspecteurs
/ɛ̃s.pɛk.tœʁ/
Giống cái inspectrice
/ɛ̃s.pɛk.tʁis/
inspecteurs
/ɛ̃s.pɛk.tœʁ/

inspecteur /ɛ̃s.pɛk.tœʁ/

  1. Viên thanh tra.
    Inspecteur du travail — viên thanh tra lao động

Tham khảo[sửa]