instead

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

instead /ɪn.ˈstɛd/

  1. Để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay vì
    instead of this — để thế cho cái này
    since we had no sugar, we used honey instead — vì không có đường chúng tôi dùng mật để thay thế
    instead of going out, he stayed at home — đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà

Tham khảo[sửa]