Bước tới nội dung

interurbain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/

Tính từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Giống đực interurbain
/ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/
interurbain
/ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/
Giống cái interurbaine
/ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛn/
interurbaine
/ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛn/

interurbain /ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/

  1. Liên thị.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
interurbain
/ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/
interurbain
/ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/

interurbain /ɛ̃.tɛ.ʁyʁ.bɛ̃/

  1. Đường dây nói liên thị.

Tham khảo[sửa]