thị

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰḭʔ˨˩tʰḭ˨˨tʰi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˨˨tʰḭ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thị

  1. Cây trồnglàng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuônmũi lồi ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn antrị giun sántrẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
  2. Quả thị.
    Mua thị cho cháu bé.
    Mùi thị thơm phức.
  3. Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
    Nhà thơ.
    Đoàn.
    Thị.
    Điểm.
  4. Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội .
    Thị.
    Kính,.
    Thị.
    Mầu.
  5. Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.
    Thị đã tẩu thoát .
    Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.

Tham khảo[sửa]