intestine

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪn.ˈtɛs.tən]

Danh từ[sửa]

intestine (thường) số nhiều /ɪn.ˈtɛs.tən/

  1. (Giải phẫu) Ruột.
    small intestine — ruột non
    large intestine — ruột già

Tính từ[sửa]

intestine /ɪn.ˈtɛs.tən/

  1. Nội bộ.
    intestine war — nội chiến

Tham khảo[sửa]