Bước tới nội dung

jambe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]
jambe

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
jambe
/ʒɑ̃b/
jambes
/ʒɑ̃b/

jambe gc /ʒɑ̃b/

  1. Cẳng chân, chân.
  2. Ống (quần).
  3. (Xây dựng) Cột đỡ.
  4. Cạnh (mắt lưới); càng (compa).
    à toutes jambes — ba chân bốn cẳng
    avoir des jambes; avoir de bonnes jambes; avoir de fortes jambes — đi khỏe
    avoir tant de kilomètres dans les jambes — mệt lử vì phải đi bao nhiêu kilomet
    cela ne vous rend pas la jambe mieux faite — cái đó chẳng lợi gì cho anh
    casser bras et jambes — xem casser
    couper bras et jambes à quelqu'un — xem couper
    gras de la jambe — (thân mật) bụng chân
    faire une belle jambe à quelqu'un — (mỉa mai) chẳng làm lợi gì cho ai
    jambe de force — (xây dựng) thanh chéo
    jambe deça, jambe delà; jambe de-ci, jambe de-là — chân bên này, chân bên kia
    jouer des jambes — chạy một mạch
    n'aller que d’une jambe — (nghĩa bóng) xấu đi, suy sút
    n'avoir plus de jambes — không đi được nữa
    ne plus sentir ses jambes — chân không lê được nữa
    prendre ses jambes à son cou — vắt chân lên cổ mà chạy
    tenir la jambe à quelqu'un — giữ ai lại để tâm sự
    tirer dans les jambes de quelqu'un — làm hại ai một cách hèn hạ
    traîner la jambe — lê chân đi

Tham khảo

[sửa]