Bước tới nội dung

càng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤ːŋ˨˩kaːŋ˧˧kaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːŋ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

càng

  1. Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.
  2. Chân sau cùng, lớn và khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy.
  3. Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh dài chìa ra phía trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt.
    Càng xe bò.
    Càng pháo.
    Tay càng của kìm cộng lực.

Phó từ

càng

  1. (Dùng phụ trước động từ, tính từ) Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.
    Có gió, lửa càng bốc to.
  2. (Dùng trong kết cấu càng... càng...) Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau.
    Bản nhạc càng nghe càng thấy hay.
    Khó khăn càng nhiều, quyết tâm càng cao.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Nùng

[sửa]

Động từ

càng

  1. nói.

Danh từ

càng

  1. (Nùng Inh) cằm.

Tham khảo

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

càng

  1. càng xe.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An