janky

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
janky

Cấp hơn
jankier

Cấp nhất
jankiest

janky (cấp hơn jankier, cấp nhất jankiest)

  1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Có chất lượng kém; kỳ quặc, kỳ dị, lạ lùng; không đáng tin cậy (thông tin, tin tức).

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]