Bước tới nội dung

kỳ dị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ki̤˨˩ zḭʔ˨˩ki˧˧ jḭ˨˨ki˨˩ ji˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ki˧˧ ɟi˨˨ki˧˧ ɟḭ˨˨

Tính từ

kỳ dị

  1. Lạ lùng.
    Ý kiến kỳ dị.
  2. Kỳ DiệU Lạkhéo.
    Mưu kỳ diệu.

Dịch

Tham khảo