jevn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc jevn
gt jevnt
Số nhiều jevn e
Cấp so sánh
cao

jevn

  1. Bằng, phẳng, bằng phẳng.
    Gressmatten er jevn og fin.
    en jevn overflate
    å holde seg på det jevne — Giữ chừng mực, điều độ.
  2. Bằng, bằng nhau.
    Advarselen ble gjentatt med jevne mellomrom.
    Eksporten viser jevn stigning.
    å kjøre med jevn fart
    å være jevnt fordelt
    jevnt og trutt — Đều đặn.
  3. Điều hòa, trầm, bình thản.
    Han har et jevnt vesen.
    jevnt humør
  4. Thường, bình thường, thông thường.
    den jevne mann
    Han er jevnt flink.
    Han er av jevne folk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]