Bước tới nội dung

bình thản

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓï̤ŋ˨˩ tʰa̰ːn˧˩˧ɓïn˧˧ tʰaːŋ˧˩˨ɓɨn˨˩ tʰaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓïŋ˧˧ tʰaːn˧˩ɓïŋ˧˧ tʰa̰ːʔn˧˩

Từ tương tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Bình: yên ổn; thản: bằng phẳng

Tính từ

[sửa]

bình thản

  1. Như bình yên, yên bình, thanh thản.
  2. Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng.
    Ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo

[sửa]