bình thường
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓï̤ŋ˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩ | ɓïn˧˧ tʰɨəŋ˧˧ | ɓɨn˨˩ tʰɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓïŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ | |||
Tính từ
- Không có gì khác thường và đặc biệt cả.
- Sức học bình thường.
- Thời tiết bình thường.
- Tớ chỉ là muốn được làm một người bình thường. Chẳng cần nổi bật với ai, tớ chỉ muốn tớ có thể là chính mình.
Dịch
Phó từ
- (Dùng làm phần phụ trong câu) Thường ngày.
- Bình thường anh ta vẫn dậy sớm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bình thường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)