jorde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít jorde jordet
Số nhiều jorder jorda, jordene

jorde

  1. Đồng, cánh đồng, đồng ruộng.
    Barna lekte ute på jordet.
    Hesten beiter på jordet.
    å være helt på jordet — Lạc đề, ra ngoài mục tiêu.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å jorde
Hiện tại chỉ ngôi jorder
Quá khứ jorda, jordet
Động tính từ quá khứ jorda, jordet
Động tính từ hiện tại

jorde

  1. Bắt (điện) xuống đất.
    å jorde et radioapparat
    å jorde en ledning
  2. Chôn cất, mai táng.
    Han ble jordet på sitt hjemsteds kirkegård.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]