Bước tới nội dung

jos

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Đại từ

[sửa]

jõs

  1. (ngôi thứ ba số nhiều giống cái) chúng bà/chị/cô, chúng
    Màno sẽsės? Jõs išė̃jo priẽš dẽšimt minùčių.
    Các chị tôi ư? Họ đã rời đi mười phút trước rồi.
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít sinh cách của ji
    Kodė̃l tù jõs nekenti̇̀? Ji̇̀ táu niẽko nepadãrė.
    Tại sao bạn lại ghét ấy? Cô ấy đâu có làm gì bạn sai cả.
  3. (ngôi thứ ba sỡ hữu số ít giống cái)
    Jõs ãkys yrà mė́lynos.
    Mắt ấy có màu xanh.
Biến cách
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Động từ

[sửa]

jõs

  1. Dạng tương laingôi thứ ba số ít/số nhiều của joti