jos
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Đại từ
[sửa]jõs
- (ngôi thứ ba số nhiều giống cái) chúng bà/chị/cô, chúng
- Màno sẽsės? Jõs išė̃jo priẽš dẽšimt minùčių.
- Các chị tôi ư? Họ đã rời đi mười phút trước rồi.
- Dạng ngôi thứ ba số ít sinh cách của ji
- Kodė̃l tù jõs nekenti̇̀? Ji̇̀ táu niẽko nepadãrė.
- Tại sao bạn lại ghét cô ấy? Cô ấy đâu có làm gì bạn sai cả.
- (ngôi thứ ba sỡ hữu số ít giống cái) cô
- Jõs ãkys yrà mė́lynos.
- Mắt cô ấy có màu xanh.
Biến cách
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Động từ
[sửa]jõs
- Dạng tương lai ở ngôi thứ ba số ít/số nhiều của joti