ja
Giao diện
Tiếng Assan
Đại từ
ja
- tôi.
Đồng nghĩa
Tiếng Đức
Phó từ
ja
- Có.
Thán từ
ja
- Vâng.
Trái nghĩa
Tiếng Hà Lan
Thán từ
ja
Trái nghĩa
Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | ja |
| Số nhiều | ja's |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | jaatje |
| Số nhiều | jaatjes |
ja gt (mạo từ het, số nhiều ja's, giảm nhẹ jaatje)
- lời vâng
Tiếng Khasi
Cách phát âm
Danh từ
ja
- cơm.
Tiếng Pnar
Danh từ
ja
- cơm.
Tham khảo
- Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.
Tiếng Slovak
Đại từ nhân xưng
ja
- Tôi, ngôi thứ nhất số ít
- Ja idem - Tôi đi.
Ghi chú sử dụng
Khi chia động từ ngôi thứ nhất, thời hiện tại trong tiếng Slovak, chữ ja thường không được viết. Ví dụ idem là động từ ísť (đi) được chia ở ngôi thứ nhất, thời hiện tại có đủ nghĩa như cụm từ ja idem.
Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Assan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Assan
- Mục từ tiếng Đức
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Đại từ tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Thán từ tiếng Hà Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Danh từ tiếng Khasi
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Pnar
- Danh từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Slovak
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng