Bước tới nội dung

ja

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Assan

Đại từ

ja

  1. tôi.

Đồng nghĩa

Tiếng Đức

Phó từ

ja

  1. .

Thán từ

ja

  1. Vâng.

Trái nghĩa

Tiếng Hà Lan

Thán từ

ja

  1. dạ, vâng,

Trái nghĩa

Danh từ

Dạng bình thường
Số ít ja
Số nhiều ja's
Dạng giảm nhẹ
Số ít jaatje
Số nhiều jaatjes

ja gt (mạo từ het, số nhiều ja's, giảm nhẹ jaatje)

  1. lời vâng

Tiếng Khasi

Cách phát âm

Danh từ

ja

  1. cơm.

Tiếng Pnar

Danh từ

ja

  1. cơm.

Tham khảo

  • Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.

Tiếng Slovak

Đại từ nhân xưng

ja

  1. Tôi, ngôi thứ nhất số ít
    Ja idem - Tôi đi.

Ghi chú sử dụng

Khi chia động từ ngôi thứ nhất, thời hiện tại trong tiếng Slovak, chữ ja thường không được viết. Ví dụ idem là động từ ísť (đi) được chia ở ngôi thứ nhất, thời hiện tại có đủ nghĩa như cụm từ ja idem.

Từ liên hệ

  • mňa, ma (hữu cách, đối cách của ja)
    Pichol do mňa - Nó đâm vào người tao.
  • mne, mi (tặng cách của ja)
    Daj mi pokoj! - Hãy để cho tôi yên!
  • mne (vị cách của ja)
    Stoj pri mne! - Đứng gần mẹ nhé!
  • mnou (dụng cách của ja)
    Za mnou! - Theo tôi!