ja

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Đức[sửa]

Phó từ[sửa]

ja

  1. .

Thán từ[sửa]

ja

  1. Vâng.

Trái nghĩa[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Thán từ[sửa]

ja

  1. dạ, vâng,

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít ja
số nhiều ja's
Dạng giảm nhẹ
số ít jaatje
số nhiều jaatjes

ja gt (mạo từ het, số nhiều ja's, giảm nhẹ jaatje)

  1. lời vâng

Tiếng Slovak[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

ja

  1. Tôi, ngôi thứ nhất số ít
    Ja idem - Tôi đi.

Cách dùng[sửa]

Khi chia động từ ngôi thứ nhất, thời hiện tại trong tiếng Slovak, chữ ja thường không được viết. Ví dụ idem là động từ ísť (đi) được chia ở ngôi thứ nhất, thời hiện tại có đủ nghĩa như cụm từ ja idem.

Từ liên hệ[sửa]

  • mňa, ma (hữu cách, đối cách của ja)
    Pichol do mňa - Nó đâm vào người tao.
  • mne, mi (tặng cách của ja)
    Daj mi pokoj! - Hãy để cho tôi yên!
  • mne (vị cách của ja)
    Stoj pri mne! - Đứng gần mẹ nhé!
  • mnou (dụng cách của ja)
    Za mnou! - Theo tôi!