chúng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˥ʨṵŋ˩˧ʨuŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuŋ˩˩ʨṵŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chúng

  1. Như chúng bạn.
    Đàn ông vượt bể có chúng, có bạn. (tục ngữ)

Đại từ[sửa]

chúng

  1. chúng nó (nói tắt).
    Bọn đế quốc tham lam vô hạn, chúng muốn biến nhiều nước thành thuộc địa của chúng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]