Bước tới nội dung

juist

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

[sửa]

juist (so sánh hơn juister, so sánh nhất meest juist hoặc juistst)

  1. đúng

Phó từ

[sửa]

juist

  1. vừa mới
    De grond is nat want het heeft juist geregend.
    Đất ướt vì trời vừa mới mưa.
  2. còn, lại (nhấn mạnh sự khác biệt)
    Katten houden niet van water; honden zijn er juist gek op.
    Con mèo không thích nước, còn con chó lại mê thích nó.
  3. chính xác
    Dat is juist wat ik zocht.
    Đó chính xác là điều tôi tìm kiếm.