juli

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh Iulius.

Danh từ[sửa]

juli

  1. Tháng bảy.

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

juli

  1. Tháng bảy.
    4. juli er den amerikanske nasjonaldag.
    I juli har mange sommerferie.

Tham khảo[sửa]